Definition
▶
điều trăn trở
Điều trăn trở là những suy nghĩ, lo lắng thường xuyên về một vấn đề nào đó, thường gây ra sự bận tâm hoặc không yên lòng.
担忧是对某个问题的持续思考和担心,通常引起烦恼或不安。
▶
Cô ấy luôn có điều trăn trở về tương lai của con cái mình.
她总是对自己孩子的未来感到担忧。
▶
Điều trăn trở lớn nhất của anh là không tìm được việc làm phù hợp.
他最大的担忧是找不到合适的工作。
▶
Mọi người thường có điều trăn trở về tình hình kinh tế hiện nay.
大家通常对当前的经济形势感到担忧。