Definition
▶
đỉnh cao
Đỉnh cao là điểm cao nhất hoặc mức độ cao nhất của một sự vật, hiện tượng nào đó.
顶峰是某个事物或现象的最高点或最高程度。
▶
Ngọn núi này là đỉnh cao của dãy Himalaya.
这座山是喜马拉雅山脉的顶峰。
▶
Cô ấy đã đạt được đỉnh cao trong sự nghiệp khi trở thành giám đốc điều hành.
她在成为首席执行官时达到了职业生涯的顶峰。
▶
Mùa hè năm ngoái là đỉnh cao của nhiệt độ trong năm.
去年的夏天是全年温度的顶峰。