Definition
▶
tiềm năng
Tiềm năng là khả năng phát triển hoặc đạt được điều gì đó trong tương lai.
潜力是未来发展或实现某事的能力。
▶
Cô ấy có tiềm năng trở thành một nhà lãnh đạo xuất sắc.
她有潜力成为一位杰出的领导者。
▶
Ngành công nghệ thông tin có nhiều tiềm năng phát triển trong những năm tới.
信息技术行业在未来几年有很大的发展潜力。
▶
Chúng ta cần khai thác tiềm năng của nhân viên để tăng cường hiệu quả làm việc.
我们需要挖掘员工的潜力,以提高工作效率。