Definition
▶
bố
Bố là người cha, người có trách nhiệm nuôi dưỡng và chăm sóc con cái trong gia đình.
الأب هو والد، وهو الشخص المسؤول عن تربية ورعاية الأطفال في الأسرة.
▶
Mỗi cuối tuần, tôi thường đi câu cá với bố.
في كل عطلة نهاية الأسبوع، أذهب عادةً لصيد الأسماك مع والدي.
▶
Bố tôi rất thích đọc sách vào buổi tối.
أبي يحب قراءة الكتب في المساء.
▶
Hôm nay là sinh nhật của bố, tôi đã chuẩn bị một chiếc bánh kem.
اليوم هو عيد ميلاد والدي، لقد أعددت كعكة.