Definition
▶
mất
Mất là trạng thái không còn sở hữu một vật gì đó, mà trước đó đã có.
فقد هو حالة عدم امتلاك شيء ما كان موجودًا سابقًا.
▶
Tôi đã mất chiếc ví của mình khi đi ra ngoài.
لقد فقدت محفظتي عندما خرجت.
▶
Cô ấy rất buồn vì đã mất bài tập quan trọng.
هي حزينة جدًا لأنها فقدت الواجب المهم.
▶
Chúng ta không thể tìm thấy con mèo, chắc chắn nó đã mất.
لا يمكننا العثور على القط، من المؤكد أنه فقد.