Definition
▶
trung thành
Trung thành là sự trung thực và kiên định trong tình cảm hoặc hành động đối với một người, tổ chức hay nguyên tắc.
الولاء هو الصدق والثبات في المشاعر أو الأفعال تجاه شخص أو منظمة أو مبدأ.
▶
Chó là loài động vật trung thành nhất với con người.
الكلاب هي أكثر الحيوانات ولاءً للبشر.
▶
Cô ấy luôn trung thành với những nguyên tắc của mình.
هي دائمًا مخلصة لمبادئها.
▶
Đội bóng này có một lượng fan trung thành rất lớn.
هذا الفريق لديه عدد كبير من المشجعين المخلصين.