Definition
▶
thần kỳ
Thần kỳ là tính chất của những điều kỳ diệu, không thể giải thích bằng lý do thông thường.
العجائب هي صفة للأشياء المعجزة التي لا يمكن تفسيرها بأسباب عادية.
▶
Câu chuyện về sự sống lại của anh ấy thật thần kỳ.
قصة عودته إلى الحياة كانت معجزة.
▶
Những bức tranh của nghệ sĩ này có sức hấp dẫn thần kỳ.
لوحات هذا الفنان لها جاذبية معجزة.
▶
Họ đã chứng kiến một hiện tượng thiên nhiên thần kỳ.
لقد شهدوا ظاهرة طبيعية معجزة.