Definition
▶
tiếp theo
Tiếp theo là từ chỉ sự tiếp nối, thứ tự kế tiếp trong một chuỗi hoặc danh sách.
Nächster ist ein Wort, das die Fortsetzung, die nächste Reihenfolge in einer Reihe oder Liste bezeichnet.
▶
Bây giờ chúng ta sẽ học bài tiếp theo.
Jetzt werden wir die nächste Lektion lernen.
▶
Bộ phim này rất hay, tôi không thể chờ đến tập tiếp theo.
Dieser Film ist sehr gut, ich kann das nächste Kapitel nicht erwarten.
▶
Cuộc thi tiếp theo sẽ diễn ra vào tháng tới.
Der nächste Wettbewerb findet nächsten Monat statt.