Definition
▶
cứ tự nhiên
Câu nói thể hiện sự thoải mái, tự do trong hành động hay quyết định mà không cần phải lo lắng hay e ngại.
Une expression qui indique un confort et une liberté d'action ou de décision sans souci ni hésitation.
▶
Bạn có thể lấy đồ ăn trong tủ lạnh, cứ tự nhiên nhé!
Tu peux prendre de la nourriture dans le réfrigérateur, fais comme chez toi !
▶
Nếu bạn muốn ngồi ở đây, cứ tự nhiên, không có vấn đề gì.
Si tu veux t'asseoir ici, fais comme chez toi, il n'y a pas de problème.
▶
Khi đến nhà tôi, bạn cứ tự nhiên như ở nhà mình.
Quand tu viens chez moi, fais comme chez toi.