Definition
▶
thành phố
Thành phố là một khu vực đô thị lớn, nơi có nhiều tòa nhà, cơ sở hạ tầng và dân cư sinh sống.
עיר היא אזור אורבני גדול, שבו יש הרבה בניינים, תשתיות ואוכלוסייה שחיה.
▶
Hà Nội là thành phố lớn nhất ở Việt Nam.
האם נוי היא העיר הגדולה ביותר בוייטנאם.
▶
Tôi thích đi dạo trong thành phố vào buổi tối.
אני אוהב לטייל בעיר בערב.
▶
Thành phố Hồ Chí Minh rất sôi động và hiện đại.
עיר הו צ'י מין מאוד תוססת ומודרנית.