Definition
▶
đường
Đường là một đoạn hay bề mặt dành cho phương tiện giao thông đi lại.
La strada è un tratto o una superficie destinata al transito dei veicoli.
▶
Tôi thường đi bộ trên đường vào buổi sáng.
Di solito cammino per la strada al mattino.
▶
Đường này rất đông đúc vào giờ cao điểm.
Questa strada è molto affollata durante l'ora di punta.
▶
Chúng ta cần tìm một con đường khác để tránh kẹt xe.
Dobbiamo trovare un'altra strada per evitare il traffico.