Definition
▶
nhớ
Nhớ là cảm giác hoặc hành động nghĩ về một người, một điều gì đó mà mình đã từng có hoặc trải nghiệm, và cảm thấy thiếu thốn hoặc khao khát điều đó.
Ricordare è la sensazione o l'azione di pensare a una persona, a qualcosa che si è avuto o sperimentato, e sentirne la mancanza o desiderarlo.
▶
Tôi rất nhớ những ngày hè bên gia đình.
Mi manca molto l'estate trascorsa con la mia famiglia.
▶
Cô ấy luôn nhớ những kỷ niệm đẹp thời học sinh.
Lei ricorda sempre i bei ricordi dei tempi della scuola.
▶
Mỗi khi nghe bài hát này, tôi lại nhớ anh ấy.
Ogni volta che ascolto questa canzone, mi manca lui.