Definition
▶
Ngày hôm qua
Ngày hôm qua là thời điểm chỉ về ngày trước ngày hiện tại.
昨日は現在の日の前の日を指す時間です。
▶
Ngày hôm qua, tôi đã đi xem phim với bạn.
昨日、私は友達と映画を見に行きました。
▶
Tôi đã làm bài tập về nhà vào ngày hôm qua.
私は昨日、宿題をしました。
▶
Ngày hôm qua trời mưa rất to.
昨日はとても大きな雨が降りました。