maspeak
Log in
Sign up
maspeak
Sign up
Log in
I'm learning
tiếng Việt
mặt · Vietnamese
Learn this word with quizzes, examples and more on Maspeak.
Guess the translation for
Searching...
bữa ăn
theo tôi
mặt
có vẻ
càng ngày càng
Skip this question
Example sentences
Definition
▶
mặt
Mặt là phần trước của đầu, nơi có mắt, mũi, và miệng.
얼굴은 눈, 코, 입이 있는 머리의 앞부분입니다.
▶
Cô ấy có một gương mặt xinh đẹp.
그녀는 아름다운 얼굴을 가지고 있습니다.
▶
Ông ấy có nếp nhăn trên mặt.
그는 얼굴에 주름이 있습니다.
▶
Trẻ em thường thích chạm vào mặt của người lớn.
어린이는 종종 어른의 얼굴에 손을 대는 것을 좋아합니다.
🎓
Learn Vietnamese for free
Quizzes, examples, audio & daily challenges. No password needed — just your email.
Start learning →
Already have an account? Log in
Learn vietnamese with Maspeak →
Vietnamese Vocabulary