Definition
▶
tiếp cận
Tiếp cận là hành động hoặc phương pháp để đến gần một vấn đề, đối tượng hoặc một người nào đó.
A abordagem é a ação ou o método de se aproximar de um problema, objeto ou pessoa.
▶
Các nhà nghiên cứu đã quyết định tiếp cận vấn đề từ một góc độ mới.
Os pesquisadores decidiram abordar o problema de uma nova perspectiva.
▶
Để giải quyết xung đột, cần có một cách tiếp cận hòa bình.
Para resolver o conflito, é necessário ter uma abordagem pacífica.
▶
Cô ấy đã tiếp cận khách hàng bằng cách tạo ra các sản phẩm mới hấp dẫn.
Ela abordou os clientes criando novos produtos atraentes.