Definition
▶
trên
Từ 'trên' chỉ vị trí ở một độ cao hơn một đối tượng khác.
A palavra 'trên' indica uma posição em uma altura maior do que outro objeto.
▶
Con chim đậu trên cành cây.
O pássaro pousou acima do galho.
▶
Chúng ta sẽ treo bức tranh lên trên tường.
Vamos pendurar o quadro acima da parede.
▶
Núi cao nằm trên những đám mây.
A montanha alta está acima das nuvens.