Definition
▶
bên cạnh
Bên cạnh nghĩa là ở vị trí gần kề, bên cạnh một vật thể hoặc người nào đó.
Bên cạnh significa estar em uma posição próxima, ao lado de um objeto ou pessoa.
▶
Cô ấy ngồi bên cạnh tôi trong lớp học.
Ela está sentada ao meu lado na sala de aula.
▶
Cây xanh bên cạnh nhà tôi rất đẹp.
A árvore verde ao lado da minha casa é muito bonita.
▶
Chúng ta có thể đi bộ bên cạnh bờ biển.
Podemos caminhar ao lado da praia.