Definition
▶
thuyết phục
Thuyết phục là hành động khiến ai đó tin tưởng hoặc chấp nhận một ý kiến, quan điểm nào đó.
Convencer é a ação de fazer alguém acreditar ou aceitar uma opinião ou ponto de vista.
▶
Cô ấy đã thuyết phục tôi tham gia vào dự án mới.
Ela me convenceu a participar do novo projeto.
▶
Tôi cần thuyết phục anh ấy rằng quyết định này là đúng đắn.
Eu preciso convencê-lo de que essa decisão é a correta.
▶
Họ đã thuyết phục chính phủ thông qua luật mới.
Eles convenceram o governo a aprovar a nova lei.