Definition
▶
tuyệt vời
Tuyệt vời là một cách diễn đạt để khen ngợi một điều gì đó rất xuất sắc, tuyệt hảo.
Great is an expression used to praise something that is exceptional or outstanding.
▶
Bữa tiệc sinh nhật của cô ấy thật tuyệt vời!
Her birthday party was great!
▶
Bộ phim này rất tuyệt vời, tôi đã xem đi xem lại nhiều lần.
This movie is great; I've watched it many times.
▶
Sản phẩm mới này có chất lượng tuyệt vời.
This new product has great quality.