|
الحرمَيْن الشَّريفَيْن
|
Hai Thánh đường Hồi giáo
+ Add Translation
|
|
قاضٍ/القاضي، قُضاة
|
thẩm phán / thẩm phán, thẩm phán
+ Add Translation
|
|
داعٍ/الداعي، دُعاة
|
Người gọi/người mời, người ủng hộ
+ Add Translation
|
|
عَدْل
|
Sự công bằng
+ Add Translation
|
|
وَزير العَدْل
|
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
+ Add Translation
|
|
طَرَحَ، يَطرَحُ، الطَّرْح
|
trừ, trừ, trừ
+ Add Translation
|
|
شَماليّ
|
Phương bắc
+ Add Translation
|
|
جَدّ/ة
|
bà
+ Add Translation
|
|
هاتِف، هَواتِف
|
Điện thoại, điện thoại
+ Add Translation
|
|
حَفِظَ، يَحفَظُ، الحِفْظ
|
Bảo tồn, bảo tồn, bảo tồn
+ Add Translation
|
|
ضُعْف
|
sự yếu đuối
+ Add Translation
|
|
إقليميّ
|
khu vực
+ Add Translation
|
|
مَعهَد، مَعاهِد
|
Viện, Các viện
+ Add Translation
|
|
طَيْر، طُيور
|
chim, các loài chim
+ Add Translation
|
|
إمّا/إمّا…أو
|
Hoặc/hoặc…hoặc
+ Add Translation
|
|
ريح، رِياح
|
Gió, gió
+ Add Translation
|
|
سَلبيّ
|
tiêu cực
+ Add Translation
|
|
سَلبيّات
|
nhược điểm
+ Add Translation
|
|
بَكى، يَبكي، البُكى
|
Anh ấy khóc, anh ấy khóc nức nở
+ Add Translation
|
|
دَواء، أدوية
|
Thuốc men, dược phẩm
+ Add Translation
|
|
وِجهة ات
|
Điểm đến
+ Add Translation
|
|
وِجهة النَّظَر
|
Quan điểm
+ Add Translation
|
|
عُمْق، أعماق
|
Độ sâu, độ sâu
+ Add Translation
|
|
عَميق
|
sâu
+ Add Translation
|
|
بَلَديّة ات
|
Thành phố
+ Add Translation
|